ĐẶC ĐIỂM: Hình ảnh độ phân giải cao • Bộ xử lý VP-3500HD hỗ trợ chẩn đoán với các công nghệ xử lý hình ảnh tân tiến. Hình ảnh rõ ràng, sắc nét với các chức năng cao cấp như tăng cường cấu trúc, tăng cường màu sắc, chỉnh sáng tự động và chống nhòe hình, những công nghệ này không được trang bị trên các mẫu tiêu chuẩn hiện có. Có ba mẫu FICE* cài đặt sẵn. • Ba mẫu FICE* (*Công nghệ xử lý hình ảnh độc quyền của FUJIFILM) này sử dụng công nghệ tương phản màu sắc độ nét cao, tương tự công nghệ dùng để phân tích hình ảnh vệ tinh, được cài đặt sẵn và có thể dễ dàng sử dụng bằng cách sử dụng nút bấm trên dây soi.
Tương thích với các màn hình nội soi Full HD
• Hình ảnh đã chụp được hiển thị không chồng lên hình đang làm nội soi khi sử dụng màn hình Full HD (chức năng Ảnh trong Ảnh - PiP).
Chức năng chống nhòe hình
Chọn ra ảnh đẹp nhất từ chuỗi hình
• Chức năng chống nhòe mang đến hình ảnh rõ nhất cho việc xem lại hình hoặc dùng hình làm tài liệu.
Điều khiển ánh sáng tự động
• Hình nội soi luôn được chiếu sáng tối ưu nhất với chế độ điều khiển ánh sáng tự động.
• Chế độ này tự điều chỉnh tối ưu lượng chiếu sáng theo vị trí của đầu dây soi, mang lại độ cân bằng sáng tốt nhất cho người dùng kể cả khoảng cách nhìn xa hay gần.
Tương thích ổ lưu trữ USB
• Bộ xử lý VP-3500HD tích hợp khe cắm chuẩn USB, giúp việc lưu và chuyển dữ liệu dễ dàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Bộ xử lý hình ảnh VP-3500HD |
||
|
Ngõ ra hình ảnh Kỹ thuật số (Digital) |
2 x DVI (1280 x 1024p or 1920 x 1080p) |
|
|
Ngõ ra hình ảnh tương tự (Analog) |
1 x RGB TV (PAL, RGB + SYNC), 1 x S-VIDEO (Y/C), 1 x VIDEO (Composite) |
|
|
Cổng nối ngoại vi |
2 x Remote, 2 x Peripheral, 1 x Bàn phím, 1 x Đầu đọc thẻ nhớ, 1 x Aux, 1 x máy in KTS, 1 x bàn đạp chân, 1 x cổng mạng (100/10Base) |
|
|
Điều chỉnh màu sắc |
Độ sáng, Đỏ, Xanh dương, R-Hue, Chroma: 9 bước |
|
|
Độ tương phản (gamma) |
3 bước |
|
|
Tăng cường cấu trúc |
Cao, Trung bình, Thấp, Tắt |
|
|
Tăng cường màu sắc |
Cao, Trung bình, Thấp, Tắt |
|
|
FICE |
3 mẫu cài đặt sẵn (FICE 0, 1, 8) |
|
|
Nguồn điện sử dụng |
100-240V+10% 50/60Hz 1.0-0.3A |
|
|
Kích thước (N x C x S) |
390 x 105 x 460 mm |
|
|
Trọng lượng |
8 kg |
|
|
Lưu hình ảnh |
Ổ cắm USB gắn ngoài & bộ nhớ trong JPEG Tỉ lệ nén hình: 1/10 Tỉ lệ nén hình: 1/5 TIFF |
|
|
Nguồn sáng XL-4450 |
||
|
Thông số đèn |
Đèn chính: Xenon 300W LMP-002 Đèn dự phòng: Halogen 75W |
|
|
Điều khiển phát sáng |
Điều chỉnh sáng tự động |
|
|
Cách tản nhiệt làm mát |
Làm mát bằng gió cưỡng bức |
|
|
Bơm cấp khí |
Cao, Trung bình, Thấp, Tắt |
|
|
Tiết kiệm chiếu sáng |
Tắt, Mở |
|
|
Truyền sáng |
Tắt, Mở |
|
|
Nguồn điện |
230 V + 10% 50Hz 1.7A |
|
|
Kích thước (N x C x S) |
390 x 155 x 450 mm |
|
|
Trọng lượng |
15 kg |
|
Ống nội soi dạ dày tá tràng EG-530WR
|
||
|
Hướng nhìn |
0°(Nhìn thẳng) |
|
|
Góc nhìn |
140° |
|
|
Phạm vi quan sát |
4-100 mm |
|
|
Đường kính đầu dây soi |
9.4 mm |
|
|
Đường kính thân dây soi |
9.3 mm |
|
|
Đường kính kênh dụng cụ |
2.8 mm |
|
|
Khả năng uốn cong |
LÊN 210° / XUỐNG 90° PHẢI 100° / TRÁI 100° |
|
|
Chiều dài làm việc |
1,100 mm |
|
|
Chiều dài tổng |
1,400 mm |
|
|
Kênh nước phụ |
Không |
|